Từ vựng
ところで (tokorode) nghĩa là gì?
ところで trong tiếng Nhật nghĩa là nhân tiện; cho dù.
Thông tin tra cứu| Cách đọc | ところで |
|---|
| Romaji | tokorode |
|---|
| Từ loại | liên từ |
|---|
| Cấp (ước tính theo khung JLPT) | N3 |
|---|
N3 · ước tính theo khung JLPTThông dụngtokorode
nhân tiện; cho dù
- 1liên từ mà này, nhân tiện thì, à màby the way; incidentally; well
- 2trợ từ · liên từ (trợ từ) dù có … đi nữa, cho dù (thế nào, ở đâu)even if; no matter (what, where, how, etc.)
Câu ví dụ
ところで、明日は暇ですか。
Nhân tiện, mai bạn rảnh không?
ところで、お仕事はどうですか。
Nhân tiện, công việc thế nào rồi?