Từ vựng
諮る (はかる, hakaru) nghĩa là gì?
諮る (はかる, hakaru) trong tiếng Nhật nghĩa là tham khảo ý kiến, bàn bạc.
Thông tin tra cứu| Cách đọc | はかる |
|---|
| Romaji | hakaru |
|---|
| Từ loại | động từ nhóm 1, tha động từ |
|---|
| Cấp (ước tính theo khung JLPT) | N3 |
|---|
N3 · ước tính theo khung JLPTThông dụnghakaru
tham khảo ý kiến, bàn bạc
- 1động từ nhóm 1 · tha động từ to consult with; to discuss; to confer
Câu ví dụ
この件は会議に諮ります。
Việc này tôi sẽ đưa ra hội nghị bàn bạc.
社長は専門家に意見を諮った。
Giám đốc đã tham khảo ý kiến của chuyên gia.