Từ vựng
日付 (ひづけ, hizuke) nghĩa là gì?
日付 (ひづけ, hizuke) trong tiếng Nhật nghĩa là ngày tháng.
Thông tin tra cứu| Cách đọc | ひづけ |
|---|
| Romaji | hizuke |
|---|
| Từ loại | danh từ |
|---|
| Cấp (ước tính theo khung JLPT) | N3 |
|---|
N3 · ước tính theo khung JLPTThông dụnghizuke
ngày tháng
- 1danh từ date; dating
Câu ví dụ
書類に日付を書いてください。
Hãy ghi ngày tháng vào giấy tờ.
メールの日付を間違えてしまった。
Tôi đã ghi nhầm ngày tháng trên email.