Từ vựng
物質 (ぶっしつ, busshitsu) nghĩa là gì?
物質 (ぶっしつ, busshitsu) trong tiếng Nhật nghĩa là vật chất, chất liệu.
Thông tin tra cứu| Cách đọc | ぶっしつ |
|---|
| Romaji | busshitsu |
|---|
| Từ loại | danh từ |
|---|
| Cấp (ước tính theo khung JLPT) | N3 |
|---|
N3 · ước tính theo khung JLPTThông dụngbusshitsu
vật chất, chất liệu
- 1danh từ chất, chất liệu, vật liệumaterial; substance
- 2danh từ (vật lý học) vật chấtmatter
Câu ví dụ
水は大切な物質です。
Nước là một chất rất quan trọng.
この物質は体に悪いです。
Chất này có hại cho cơ thể.