Từ vựng
美人 (びじん, bijin) nghĩa là gì?
美人 (びじん, bijin) trong tiếng Nhật nghĩa là người đẹp, mỹ nhân.
Thông tin tra cứu| Cách đọc | びじん |
|---|
| Romaji | bijin |
|---|
| Từ loại | danh từ |
|---|
| Cấp (ước tính theo khung JLPT) | N3 |
|---|
N3 · ước tính theo khung JLPTThông dụngbijin
người đẹp, mỹ nhân
- 1danh từ người đẹp, mỹ nhân, phụ nữ xinh đẹpbeautiful woman; (a) beauty; belle
Câu ví dụ
彼女は本当に美人ですね。
Cô ấy đẹp thật đấy nhỉ.
姉は美人で、優しい人です。
Chị tôi vừa đẹp vừa là người dịu dàng.