Từ vựng
べたべた (betabeta) nghĩa là gì?
べたべた trong tiếng Nhật nghĩa là nhớp nháp, dính dấp (mồ hôi, keo hồ); bám dính.
Thông tin tra cứu| Cách đọc | べたべた |
|---|
| Romaji | betabeta |
|---|
| Cấp (ước tính theo khung JLPT) | N3 |
|---|
N3 · ước tính theo khung JLPTbetabeta
nhớp nháp, dính dấp (mồ hôi, keo hồ); bám dính
Câu ví dụ
汗をかいて体がべたべたするので、シャワーを浴びたいです。
Vì ra mồ hôi làm người nhớp nháp nên tôi muốn đi tắm vòi sen.
甘いジュースをこぼして、テーブルがべたべたになりました。
Làm đổ nước ngọt nên mặt bàn trở nên dính nhớp.