Từ vựng 頬 (ほほ, hoho) nghĩa là gì? 頬 (ほほ, hoho) trong tiếng Nhật nghĩa là má (cách đọc thông dụng khi nói). Thông tin tra cứuCách đọcほほRomajihohoCấp (ước tính theo khung JLPT)N3 頬ほほN3 · ước tính theo khung JLPThohomá (cách đọc thông dụng khi nói)Câu ví dụ涙(なみだ)が頬(ほほ)を流(なが)れた。Nước mắt chảy dài trên má.赤(あか)ちゃんの頬(ほほ)はとても柔(やわ)らかい。Má em bé rất mềm.