Từ vựng
生 (なま, nama) nghĩa là gì?
生 (なま, nama) trong tiếng Nhật nghĩa là sống, tươi, chưa chế biến.
| Cách đọc | なま |
|---|---|
| Romaji | nama |
| Từ loại | tính từ の, danh từ |
| Cấp (ước tính theo khung JLPT) | N3 |
生なま
N3 · ước tính theo khung JLPTThông dụngnama
sống, tươi, chưa chế biến
- 1tính từ の · danh từ sống, tươi, chưa nấu chínraw; uncooked; fresh
- 2tính từ の · danh từ nguyên trạng, chưa qua xử lý, chưa biên tậpnatural; as it is; unedited
- 3tính từ の · danh từ (thông tục) quan hệ không dùng bao cao suunprotected (sex); raw; bareback
- 4tính từ の · danh từ trực tiếp, phát trực tiếp (không thu sẵn)live (i.e. not recorded)
- 5tính từ の · danh từ non nớt, thiếu kinh nghiệm, còn thôinexperienced; unpolished; green
Câu ví dụ
この魚は生で食べられますか。
Con cá này ăn sống được không?
夏は生のビールが一番おいしいです。
Mùa hè thì bia tươi là ngon nhất.