Từ vựng
煮る (にる, niru) nghĩa là gì?
煮る (にる, niru) trong tiếng Nhật nghĩa là ninh, luộc, nấu.
Thông tin tra cứu| Cách đọc | にる |
|---|
| Romaji | niru |
|---|
| Từ loại | động từ nhóm 2, tha động từ |
|---|
| Cấp (ước tính theo khung JLPT) | N3 |
|---|
N3 · ước tính theo khung JLPTThông dụngniru
ninh, luộc, nấu
- 1động từ nhóm 2 · tha động từ to boil; to simmer; to stew
Câu ví dụ
魚を醤油で煮る。
Kho cá với xì dầu.
野菜をやわらかく煮た。
Ninh rau cho mềm.