Từ vựng
膜 (まく, maku) nghĩa là gì?
膜 (まく, maku) trong tiếng Nhật nghĩa là màng, lớp phim mỏng.
Thông tin tra cứu| Cách đọc | まく |
|---|
| Romaji | maku |
|---|
| Từ loại | danh từ |
|---|
| Cấp (ước tính theo khung JLPT) | N3 |
|---|
N3 · ước tính theo khung JLPTThông dụngmaku
màng, lớp phim mỏng
- 1danh từ membrane; film
Câu ví dụ
冷めた牛乳に薄い膜ができた。
Sữa nguội đi thì tạo thành một lớp màng mỏng.
スープの上に油の膜が浮いている。
Trên mặt súp nổi một lớp màng dầu.