Từ vựng
見事 (みごと, migoto) nghĩa là gì?
見事 (みごと, migoto) trong tiếng Nhật nghĩa là tuyệt vời, xuất sắc.
| Cách đọc | みごと |
|---|---|
| Romaji | migoto |
| Từ loại | tính từ -na, trạng từ |
| Cấp (ước tính theo khung JLPT) | N3 |
見事みごと
N3 · ước tính theo khung JLPTThông dụngmigoto
tuyệt vời, xuất sắc
- 1tính từ -na · trạng từ tuyệt vời, xuất sắc, đẹp mắt, đáng khâm phụcsplendid; magnificent; excellent
- 2tính từ -na hoàn toàn, triệt để, nhất là khi thuautter (esp. defeat); total; complete
- 3danh từ (cổ) cảnh tượng đáng xem, điều đáng chiêm ngưỡngsomething worth seeing; sight; spectacle
Câu ví dụ
庭の桜が見事に咲きました。
Hoa anh đào trong vườn nở đẹp tuyệt.
彼は見事に試験に合格した。
Anh ấy đã đỗ kỳ thi một cách xuất sắc.