Từ vựng
共に (ともに, tomoni) nghĩa là gì?
共に (ともに, tomoni) trong tiếng Nhật nghĩa là cùng nhau, cùng với.
Thông tin tra cứu| Cách đọc | ともに |
|---|
| Romaji | tomoni |
|---|
| Từ loại | trạng từ |
|---|
| Cấp (ước tính theo khung JLPT) | N3 |
|---|
N3 · ước tính theo khung JLPTThông dụngtomoni
cùng nhau, cùng với
- 1trạng từ cùng nhau, chung, cùng chung sứctogether; jointly
- 2trạng từ cùng lúc với, đi kèm với, cùng vớiat the same time; with; as ...
- 3trạng từ cả hai, cả hai đềuboth
Câu ví dụ
家族と共に旅行に行きます。
Tôi đi du lịch cùng gia đình.
みんなと共に頑張りましょう。
Chúng ta cùng nhau cố gắng nhé.