Từ vựng
抜く (ぬく, nuku) nghĩa là gì?
抜く (ぬく, nuku) trong tiếng Nhật nghĩa là rút, nhổ; bỏ qua.
| Cách đọc | ぬく |
|---|---|
| Romaji | nuku |
| Từ loại | động từ nhóm 1, tha động từ |
| Cấp (ước tính theo khung JLPT) | N3 |
抜くぬく
N3 · ước tính theo khung JLPTThông dụngnuku
rút, nhổ; bỏ qua
- 1động từ nhóm 1 · tha động từ rút ra, nhổ (răng, cỏ), rút (phích cắm)to pull out; to draw out; to extract
- 2động từ nhóm 1 · tha động từ bỏ qua, bỏ bớt, nhịn (bữa ăn), lược đito omit; to leave out; to go without
- 3hậu tố · động từ nhóm 1 (hậu tố) làm … tới cùng, chịu đựng … tới cùng, làm … triệt đểto do to the end; to do thoroughly; to do completely
- 4động từ nhóm 1 · tha động từ xả (hơi lốp), tháo (nước bồn tắm), làm cạnto let out (e.g. air from a tyre); to drain (e.g. water from a bath); to empty
- 5động từ nhóm 1 · tha động từ chọn ra, lựa ra, trích rato pick out; to choose; to select
Câu ví dụ
今日は昼ご飯を抜きました。
Hôm nay tôi bỏ bữa trưa.
医者が悪い歯を抜きました。
Bác sĩ đã nhổ chiếc răng sâu.