Từ vựng
申し込む (もうしこむ, moushikomu) nghĩa là gì?
申し込む (もうしこむ, moushikomu) trong tiếng Nhật nghĩa là đăng ký, nộp đơn.
Thông tin tra cứu| Cách đọc | もうしこむ |
|---|
| Romaji | moushikomu |
|---|
| Từ loại | động từ nhóm 1, tha động từ |
|---|
| Cấp (ước tính theo khung JLPT) | N3 |
|---|
N3 · ước tính theo khung JLPTThông dụngmoushikomu
đăng ký, nộp đơn
- 1động từ nhóm 1 · tha động từ to apply for; to make an application; to propose (marriage)
Câu ví dụ
彼女に結婚を申し込むつもりです。
Tôi định cầu hôn cô ấy.
来週の試験にもう申し込みました。
Tôi đã đăng ký kỳ thi tuần sau rồi.