Từ vựng
やがて (yagate) nghĩa là gì?
やがて trong tiếng Nhật nghĩa là chẳng bao lâu, cuối cùng.
| Cách đọc | やがて |
|---|---|
| Romaji | yagate |
| Từ loại | trạng từ |
| Cấp (ước tính theo khung JLPT) | N3 |
やがてやがて
N3 · ước tính theo khung JLPTThông dụngyagate
chẳng bao lâu, cuối cùng
- 1trạng từ chẳng bao lâu nữa, ít lâu saubefore long; soon; shortly
- 2trạng từ gần như, ngót nghétalmost; nearly
- 3trạng từ rốt cuộc, cuối cùng thìfinally; in the end; eventually
Câu ví dụ
やがて春が来ます。
Chẳng mấy chốc mùa xuân sẽ đến.
やがて日が暮れました。
Chẳng bao lâu trời đã tối.