Từ vựng
ベルト (beruto) nghĩa là gì?
ベルト trong tiếng Nhật nghĩa là thắt lưng.
Thông tin tra cứu| Cách đọc | ベルト |
|---|
| Romaji | beruto |
|---|
| Từ loại | danh từ |
|---|
| Cấp (ước tính theo khung JLPT) | N3 |
|---|
N3 · ước tính theo khung JLPTThông dụngberuto
thắt lưng
- 1danh từ thắt lưng, dây lưngbelt (worn around the waist)
- 2danh từ dây curoa (của máy móc)(machine) belt
- 3danh từ vành đai, dải, vùngbelt; zone; area
Câu ví dụ
この茶色いベルトは父のです。
Cái thắt lưng màu nâu này là của bố tôi.
車に乗ったらベルトを締めます。
Khi lên xe tôi thắt dây an toàn.