Từ vựng
出会う (であう, deau) nghĩa là gì?
出会う (であう, deau) trong tiếng Nhật nghĩa là tình cờ gặp.
| Cách đọc | であう |
|---|---|
| Romaji | deau |
| Từ loại | động từ nhóm 1, tự động từ |
| Cấp (ước tính theo khung JLPT) | N3 |
出会うであう
N3 · ước tính theo khung JLPTThông dụngdeau
tình cờ gặp
- 1động từ nhóm 1 · tự động từ gặp tình cờ, bắt gặp, chạm trán, tình cờ thấyto meet (by chance); to come across; to run across
- 2động từ nhóm 1 · tự động từ gặp nhau, hợp lưu (sông, đường sá)to meet (e.g. of rivers, highways, etc.)
- 3động từ nhóm 1 · tự động từ xông ra giao chiến (với địch)to emerge and engage (an enemy)
Câu ví dụ
旅行でいい人に出会いました。
Tôi gặp được người tốt trong chuyến đi.
駅で古い友だちに出会いました。
Tôi tình cờ gặp bạn cũ ở ga.