Từ vựng
福 (ふく, fuku) nghĩa là gì?
福 (ふく, fuku) trong tiếng Nhật nghĩa là phúc, may mắn.
Thông tin tra cứu| Cách đọc | ふく |
|---|
| Romaji | fuku |
|---|
| Từ loại | danh từ |
|---|
| Cấp (ước tính theo khung JLPT) | N3 |
|---|
N3 · ước tính theo khung JLPTThông dụngfuku
phúc, may mắn
- 1danh từ good fortune; happiness; blessing
Câu ví dụ
この人形は福を呼ぶそうです。
Nghe nói con búp bê này gọi may mắn đến.
神社で家族の福をお願いしました。
Tôi đã cầu phúc cho gia đình ở đền thần.