Từ vựng
震える (ふるえる, furueru) nghĩa là gì?
震える (ふるえる, furueru) trong tiếng Nhật nghĩa là run, rung.
Thông tin tra cứu| Cách đọc | ふるえる |
|---|
| Romaji | furueru |
|---|
| Từ loại | động từ nhóm 2, tự động từ |
|---|
| Cấp (ước tính theo khung JLPT) | N3 |
|---|
N3 · ước tính theo khung JLPTThông dụngfurueru
run, rung
- 1động từ nhóm 2 · tự động từ to shiver; to shake; to quake
Câu ví dụ
寒くて手が震えている。
Lạnh quá nên tay tôi đang run.
緊張して声が震えてしまった。
Tôi hồi hộp đến mức giọng bị run.