Từ vựng
残す (のこす, nokosu) nghĩa là gì?
残す (のこす, nokosu) trong tiếng Nhật nghĩa là để lại, giữ lại.
| Cách đọc | のこす |
|---|---|
| Romaji | nokosu |
| Từ loại | động từ nhóm 1, tha động từ |
| Cấp (ước tính theo khung JLPT) | N3 |
残すのこす
N3 · ước tính theo khung JLPTThông dụngnokosu
để lại, giữ lại
- 1động từ nhóm 1 · tha động từ để lại, chừa lạito leave (behind)
- 2động từ nhóm 1 · tha động từ bỏ dở, làm chưa hết, ăn không hếtto leave (undone); to not finish
- 3động từ nhóm 1 · tha động từ để dành, giữ lại, dự trữto save; to set aside; to reserve
- 4động từ nhóm 1 · tha động từ để lại cho (ai, nhất là sau khi mất), di tặngto leave (to someone, esp. after one's death); to bequeath
- 5động từ nhóm 1 · tha động từ (sumo) trụ lại trong vòng, chống đỡ đượcto stay (in the ring); to hold on
Câu ví dụ
彼は家族に手紙を残した。
Anh ấy để lại lá thư cho gia đình.
ご飯を残さないで食べてね。
Ăn hết đừng để thừa cơm nhé.