Từ vựng
持ち上げる (もちあげる, mochiageru) nghĩa là gì?
持ち上げる (もちあげる, mochiageru) trong tiếng Nhật nghĩa là nhấc lên; tâng bốc.
Thông tin tra cứu| Cách đọc | もちあげる |
|---|
| Romaji | mochiageru |
|---|
| Từ loại | động từ nhóm 2, tha động từ |
|---|
| Cấp (ước tính theo khung JLPT) | N3 |
|---|
N3 · ước tính theo khung JLPTThông dụngmochiageru
nhấc lên; tâng bốc
- 1động từ nhóm 2 · tha động từ nâng lên, nhấc lênto elevate; to raise; to lift up
- 2động từ nhóm 2 · tha động từ tâng bốc, nịnh nọt, khen lấy khen đểto flatter; to extol; to praise to the sky
Câu ví dụ
重い箱を持ち上げた。
Tôi nhấc chiếc hộp nặng lên.
一人でこの机は持ち上げられない。
Một mình tôi không nhấc nổi cái bàn này.