Từ vựng
余分 (よぶん, yobun) nghĩa là gì?
余分 (よぶん, yobun) trong tiếng Nhật nghĩa là dư thừa, phần thừa.
Thông tin tra cứu| Cách đọc | よぶん |
|---|
| Romaji | yobun |
|---|
| Từ loại | tính từ -na, danh từ |
|---|
| Cấp (ước tính theo khung JLPT) | N3 |
|---|
N3 · ước tính theo khung JLPTThông dụngyobun
dư thừa, phần thừa
- 1tính từ -na · danh từ extra; excess; surplus
Câu ví dụ
パンを余分に買いました。
Tôi mua dư thêm ít bánh mì.
余分なお金は使いません。
Tôi không tiêu tiền thừa.