Từ vựng
派手 (はで, hade) nghĩa là gì?
派手 (はで, hade) trong tiếng Nhật nghĩa là lòe loẹt, nổi bật.
Thông tin tra cứu| Cách đọc | はで |
|---|
| Romaji | hade |
|---|
| Từ loại | tính từ -na, danh từ |
|---|
| Cấp (ước tính theo khung JLPT) | N3 |
|---|
N3 · ước tính theo khung JLPTThông dụnghade
lòe loẹt, nổi bật
- 1tính từ -na · danh từ showy; loud; flashy
Câu ví dụ
この色は少し派手すぎる。
Màu này hơi lòe loẹt quá.
彼女は派手な服が好きだ。
Cô ấy thích quần áo lòe loẹt.