Từ vựng
ピン (pin) nghĩa là gì?
ピン trong tiếng Nhật nghĩa là ghim, chốt.
Thông tin tra cứu| Cách đọc | ピン |
|---|
| Romaji | pin |
|---|
| Từ loại | danh từ |
|---|
| Cấp (ước tính theo khung JLPT) | N3 |
|---|
N3 · ước tính theo khung JLPTThông dụngpin
ghim, chốt
- 1danh từ cái ghim, kim băng, kẹp tócpin (e.g. hairpin, safety pin)
- 2danh từ ky bowling(bowling) pin
- 3danh từ (golf) cột cờ cắm ở lỗ golfpin; flagstick
Câu ví dụ
紙をピンで壁に留めます。
Tôi ghim giấy lên tường bằng ghim.
机の上にピンが落ちています。
Trên bàn có một cái ghim rơi.