Từ vựng
真似 (まね, mane) nghĩa là gì?
真似 (まね, mane) trong tiếng Nhật nghĩa là bắt chước, hành vi.
| Cách đọc | まね |
|---|---|
| Romaji | mane |
| Từ loại | danh từ, động từ (+する), tha động từ |
| Cấp (ước tính theo khung JLPT) | N3 |
真似まね
N3 · ước tính theo khung JLPTThông dụngmane
bắt chước, hành vi
- 1danh từ · động từ (+する) · tha động từ sự bắt chước, nhại lại, làm theoimitating; copying; mimicry
- 2danh từ · động từ (+する) · tha động từ hành vi, cách cư xử (thường hàm ý xấu)behavior; behaviour; action
Câu ví dụ
子どもは親の真似をする。
Trẻ con hay bắt chước bố mẹ.
そんな危ない真似はやめなさい。
Đừng làm cái trò nguy hiểm như thế.