Từ vựng
取れる (とれる, toreru) nghĩa là gì?
取れる (とれる, toreru) trong tiếng Nhật nghĩa là bong ra, lấy được.
| Cách đọc | とれる |
|---|---|
| Romaji | toreru |
| Từ loại | động từ nhóm 2, tự động từ |
| Cấp (ước tính theo khung JLPT) | N3 |
取れるとれる
N3 · ước tính theo khung JLPTThông dụngtoreru
bong ra, lấy được
- 1động từ nhóm 2 · tự động từ rơi ra, sút ra, bung ra (cúc áo, tay cầm, nắp)to come off (of a button, handle, lid, etc.)
- 2động từ nhóm 2 · tự động từ hết, tan (sốt, đau, sưng); sạch (vết bẩn), bay (bụi), giãn (nếp nhăn)to go away (of a fever, pain, swelling, etc.); to disappear; to come out (of a stain)
- 3động từ nhóm 2 · tự động từ thu hoạch được, đánh bắt được, sản xuất ra đượcto be harvested; to be picked; to be produced
- 4động từ nhóm 2 · tự động từ được hiểu là, có thể hiểu theo nghĩato be interpreted (as); to be taken (as); to be understood (as)
- 5động từ nhóm 2 · tự động từ đạt được (sự cân bằng, hài hòa)to be attained (of balance, harmony, etc.); to be achieved
Câu ví dụ
やっと休みが取れた。
Cuối cùng cũng xin được nghỉ.
ボタンが取れてしまった。
Cái cúc bị bong ra mất rồi.