Từ vựng
弱まる (よわまる, yowamaru) nghĩa là gì?
弱まる (よわまる, yowamaru) trong tiếng Nhật nghĩa là yếu đi.
Thông tin tra cứu| Cách đọc | よわまる |
|---|
| Romaji | yowamaru |
|---|
| Từ loại | động từ nhóm 1, tự động từ |
|---|
| Cấp (ước tính theo khung JLPT) | N3 |
|---|
N3 · ước tính theo khung JLPTThông dụngyowamaru
yếu đi
- 1động từ nhóm 1 · tự động từ to abate; to weaken; to be emaciated
Câu ví dụ
夕方になって風が弱まった。
Đến chiều gió đã yếu đi.
薬のおかげで痛みが弱まった。
Nhờ thuốc cơn đau đã dịu đi.