Từ vựng
話し合う (はなしあう, hanashiau) nghĩa là gì?
話し合う (はなしあう, hanashiau) trong tiếng Nhật nghĩa là thảo luận với nhau.
Thông tin tra cứu| Cách đọc | はなしあう |
|---|
| Romaji | hanashiau |
|---|
| Từ loại | động từ nhóm 1, tha động từ |
|---|
| Cấp (ước tính theo khung JLPT) | N3 |
|---|
N3 · ước tính theo khung JLPTThông dụnghanashiau
thảo luận với nhau
- 1động từ nhóm 1 · tha động từ to discuss; to talk together
Câu ví dụ
家族とよく話し合って決めます。
Tôi sẽ bàn bạc kỹ với gia đình rồi quyết định.
二人はその問題について話し合いました。
Hai người đã thảo luận về vấn đề đó.