Từ vựng
眺める (ながめる, nagameru) nghĩa là gì?
眺める (ながめる, nagameru) trong tiếng Nhật nghĩa là ngắm nhìn.
| Cách đọc | ながめる |
|---|---|
| Romaji | nagameru |
| Từ loại | động từ nhóm 2, tha động từ |
| Cấp (ước tính theo khung JLPT) | N3 |
眺めるながめる
N3 · ước tính theo khung JLPTThông dụngnagameru
ngắm nhìn
- 1động từ nhóm 2 · tha động từ nhìn, ngắm, chăm chú nhìn, nhìn đăm đămto look at; to gaze at; to watch
- 2động từ nhóm 2 · tha động từ ngắm cảnh, phóng tầm mắt ra, thưởng lãm (phong cảnh)to look out over; to get a view of; to admire (e.g. the scenery)
- 3động từ nhóm 2 · tha động từ đứng nhìn từ bên ngoài, khoanh tay đứng xemto look on (from the sidelines); to stand by and watch; to observe
Câu ví dụ
窓から海を眺めるのが好きだ。
Tôi thích ngắm biển từ cửa sổ.
彼はぼんやりと空を眺めていた。
Anh ấy ngẩn ngơ ngắm bầu trời.