Từ vựng
軒 (のき, noki) nghĩa là gì?
軒 (のき, noki) trong tiếng Nhật nghĩa là mái hiên.
Thông tin tra cứu| Cách đọc | のき |
|---|
| Romaji | noki |
|---|
| Từ loại | danh từ |
|---|
| Cấp (ước tính theo khung JLPT) | N3 |
|---|
N3 · ước tính theo khung JLPTThông dụngnoki
mái hiên
- 1danh từ mái hiên, phần mái chìa raeaves
- 2danh từ hành lang hẹp bao quanh gian chính của điện chùanarrow aisle surrounding the core of a temple building
Câu ví dụ
この古い家は軒が低いです。
Ngôi nhà cũ này có mái hiên thấp.
雨が降ったので軒の下で待った。
Trời mưa nên tôi đứng đợi dưới mái hiên.