Từ vựng
夫人 (ふじん, fujin) nghĩa là gì?
夫人 (ふじん, fujin) trong tiếng Nhật nghĩa là phu nhân, bà.
Thông tin tra cứu| Cách đọc | ふじん |
|---|
| Romaji | fujin |
|---|
| Từ loại | danh từ, hậu tố |
|---|
| Cấp (ước tính theo khung JLPT) | N3 |
|---|
N3 · ước tính theo khung JLPTThông dụngfujin
phu nhân, bà
- 1danh từ · hậu tố (kính ngữ) phu nhân, bà, vợ (của người khác)wife; Mrs; Madam
- 2danh từ (cổ) vợ của bậc quý tộcwife of a nobleman
- 3danh từ (cổ) phi tần bậc ba của thiên hoàng (dưới chế độ ritsuryō)consort (of the emperor) of the third rank (ritsuryō system)
Câu ví dụ
社長の夫人はとても親切です。
Phu nhân của giám đốc rất tử tế.
大統領夫人がパーティーに来ました。
Phu nhân tổng thống đã đến bữa tiệc.