Từ vựng
不幸 (ふこう, fukou) nghĩa là gì?
不幸 (ふこう, fukou) trong tiếng Nhật nghĩa là bất hạnh, rủi ro.
Thông tin tra cứu| Cách đọc | ふこう |
|---|
| Romaji | fukou |
|---|
| Từ loại | danh từ, tính từ -na |
|---|
| Cấp (ước tính theo khung JLPT) | N3 |
|---|
N3 · ước tính theo khung JLPTThông dụngfukou
bất hạnh, rủi ro
- 1danh từ · tính từ -na bất hạnh, khổ đau, tai hoạ, rủi rounhappiness; sorrow; misfortune
- 2danh từ tang, việc buồn (người thân qua đời)death (usu. of a relative); bereavement
Câu ví dụ
彼女は不幸な子供時代を過ごした。
Cô ấy đã trải qua tuổi thơ bất hạnh.
不幸なことに、財布をなくしました。
Không may là tôi làm mất ví.