Từ vựng
供 (とも, tomo) nghĩa là gì?
供 (とも, tomo) trong tiếng Nhật nghĩa là người đi cùng, tùy tùng.
Thông tin tra cứu| Cách đọc | とも |
|---|
| Romaji | tomo |
|---|
| Từ loại | danh từ, động từ (+する), tha động từ |
|---|
| Cấp (ước tính theo khung JLPT) | N3 |
|---|
N3 · ước tính theo khung JLPTThông dụngtomo
người đi cùng, tùy tùng
- 1danh từ · động từ (+する) · tha động từ companion; follower; attendant
Câu ví dụ
旅行に妹のお供をします。
Tôi tháp tùng em gái trong chuyến đi.
社長のお供で出かけます。
Tôi đi cùng giám đốc.