Từ vựng
酔う (よう, you) nghĩa là gì?
酔う (よう, you) trong tiếng Nhật nghĩa là say rượu, say xe.
| Cách đọc | よう |
|---|---|
| Romaji | you |
| Từ loại | động từ nhóm 1, tự động từ |
| Cấp (ước tính theo khung JLPT) | N3 |
酔うよう
N3 · ước tính theo khung JLPTThông dụngyou
say rượu, say xe
- 1động từ nhóm 1 · tự động từ say rượu, ngà ngàto get drunk; to become intoxicated
- 2động từ nhóm 1 · tự động từ say xe, say sóng, buồn nônto feel sick (e.g. in a vehicle); to become nauseated
- 3động từ nhóm 1 · tự động từ ngây ngất, đắm chìm, mê mẩn (trong men chiến thắng, trong âm nhạc)to be elated; to be exalted; to be spellbound
Câu ví dụ
バスに酔って気分が悪いです。
Tôi bị say xe buýt nên thấy khó chịu.
少し飲んだだけで酔いました。
Tôi chỉ uống một chút mà đã say.