Từ vựng
任せる (まかせる, makaseru) nghĩa là gì?
任せる (まかせる, makaseru) trong tiếng Nhật nghĩa là giao phó, để cho.
| Cách đọc | まかせる |
|---|---|
| Romaji | makaseru |
| Từ loại | động từ nhóm 2, tha động từ |
| Cấp (ước tính theo khung JLPT) | N3 |
任せるまかせる
N3 · ước tính theo khung JLPTThông dụngmakaseru
giao phó, để cho
- 1động từ nhóm 2 · tha động từ giao phó, uỷ thác (việc, quyết định) cho ai, tin tưởng giao choto leave (a matter, decision, etc. to someone); to entrust (to someone); to entrust (someone) with
- 2động từ nhóm 2 · tha động từ phó mặc cho (may rủi, trí tưởng tượng), cứ để mặc diễn ra, buông mình theoto leave (to chance, one's imagination, etc.); to let (take its own course); to let (happen)
- 3động từ nhóm 2 · tha động từ dốc hết, dùng thoải mái không tiếc (tiền bạc, sức lực, thời gian rảnh)to use (money, strength, spare time, etc.) to the full; to use freely; to use without reserve
Câu ví dụ
料理は母に任せています。
Việc nấu ăn tôi để cho mẹ lo.
この仕事はあなたに任せます。
Công việc này tôi giao cho bạn.