Từ vựng
料金 (りょうきん, ryoukin) nghĩa là gì?
料金 (りょうきん, ryoukin) trong tiếng Nhật nghĩa là phí, cước.
Thông tin tra cứu| Cách đọc | りょうきん |
|---|
| Romaji | ryoukin |
|---|
| Từ loại | danh từ |
|---|
| Cấp (ước tính theo khung JLPT) | N3 |
|---|
N3 · ước tính theo khung JLPTThông dụngryoukin
phí, cước
- 1danh từ fee; charge; fare