Từ vựng
握る (にぎる, nigiru) nghĩa là gì?
握る (にぎる, nigiru) trong tiếng Nhật nghĩa là nắm, siết; nắm cơm sushi.
| Cách đọc | にぎる |
|---|---|
| Romaji | nigiru |
| Từ loại | động từ nhóm 1, tha động từ |
| Cấp (ước tính theo khung JLPT) | N3 |
握るにぎる
N3 · ước tính theo khung JLPTThông dụngnigiru
nắm, siết; nắm cơm sushi
- 1động từ nhóm 1 · tha động từ nắm, cầm chặt, siết chặtto clasp; to grasp; to grip
- 2động từ nhóm 1 · tha động từ nắm giữ (lời giải, đáp án), là mấu chốt, là chìa khoáto hold (the answer); to have (e.g. the solution); to be the key
- 3động từ nhóm 1 · tha động từ nắm (quyền lực), thâu tóm, khống chếto seize (power); to hold (the reins); to dominate
- 4động từ nhóm 1 · tha động từ nắn, vắt bằng tay (nắm cơm, sushi nắm)to make (nigirizushi, rice ball, etc.); to form (with one's hands); to press into shape
Câu ví dụ
彼女はしっかり手を握った。
Cô ấy nắm chặt tay.
母がおにぎりを握ってくれた。
Mẹ nắm cơm cho tôi.