Từ vựng
負け (まけ, make) nghĩa là gì?
負け (まけ, make) trong tiếng Nhật nghĩa là thất bại, thua.
Thông tin tra cứu| Cách đọc | まけ |
|---|
| Romaji | make |
|---|
| Từ loại | danh từ |
|---|
| Cấp (ước tính theo khung JLPT) | N3 |
|---|
N3 · ước tính theo khung JLPTThông dụngmake
thất bại, thua
- 1danh từ sự thua, thất bại, trận thuadefeat; loss; losing (a game)
- 2hậu tố (hậu tố) không xứng với, kém so với (tên tuổi, vẻ ngoài của chính mình)failing to live up to (one's name, looks, etc.)
- 3danh từ sự bớt giá, chịu lỗ khi bándiscount; loss (on a sale)
Câu ví dụ
この勝負は私の負けです。
Ván này là tôi thua.
昨日の試合は三対一で負けだった。
Trận đấu hôm qua thua với tỉ số ba một.