Từ vựng
物価 (ぶっか, bukka) nghĩa là gì?
物価 (ぶっか, bukka) trong tiếng Nhật nghĩa là giá cả hàng hóa.
Thông tin tra cứu| Cách đọc | ぶっか |
|---|
| Romaji | bukka |
|---|
| Từ loại | danh từ |
|---|
| Cấp (ước tính theo khung JLPT) | N3 |
|---|
N3 · ước tính theo khung JLPTThông dụngbukka
giá cả hàng hóa
Genki 13Genki
- 1danh từ prices of commodities; prices (in general); cost-of-living
Câu ví dụ
最近、物価がとても高いです。
Gần đây giá cả rất cao.
都市は物価が高くて生活が大変です。
Ở thành phố giá cả cao nên cuộc sống vất vả.