Từ vựng
飛行 (ひこう, hikou) nghĩa là gì?
飛行 (ひこう, hikou) trong tiếng Nhật nghĩa là chuyến bay, sự bay.
Thông tin tra cứu| Cách đọc | ひこう |
|---|
| Romaji | hikou |
|---|
| Từ loại | danh từ, động từ (+する), tự động từ |
|---|
| Cấp (ước tính theo khung JLPT) | N3 |
|---|
N3 · ước tính theo khung JLPTThông dụnghikou
chuyến bay, sự bay
- 1danh từ · động từ (+する) · tự động từ flight; flying; aviation
Câu ví dụ
悪い天気で飛行が中止になった。
Chuyến bay bị hủy vì thời tiết xấu.
東京までの飛行は三時間かかる。
Chuyến bay đến Tokyo mất ba tiếng.