Từ vựng
触れる (ふれる, fureru) nghĩa là gì?
触れる (ふれる, fureru) trong tiếng Nhật nghĩa là chạm vào; đề cập; vi phạm.
| Cách đọc | ふれる |
|---|---|
| Romaji | fureru |
| Từ loại | động từ nhóm 2, tự động từ |
| Cấp (ước tính theo khung JLPT) | N3 |
触れるふれる
N3 · ước tính theo khung JLPTThông dụngfureru
chạm vào; đề cập; vi phạm
- 1động từ nhóm 2 · tự động từ chạm, sờ vàoto touch; to feel
- 2động từ nhóm 2 · tha động từ chạm (vật gì) vào, đưa cho chạm vàoto touch (with)
- 3động từ nhóm 2 · tự động từ tiếp xúc, được trải nghiệm (văn hóa, không khí)to experience; to come in contact with; to perceive
- 4động từ nhóm 2 · tự động từ đề cập, nhắc tới, động tới (chuyện gì)to touch on (a subject); to allude to; to refer to
- 5động từ nhóm 2 · tự động từ trái với, vi phạm (luật, bản quyền)to be in conflict with; to violate (law, copyright, etc.); to infringe
Câu ví dụ
この絵に手を触れないでください。
Xin đừng chạm tay vào bức tranh này.
先生はその問題に少し触れました。
Thầy giáo đã đề cập một chút đến vấn đề đó.