Từ vựng
まとめる (matomeru) nghĩa là gì?
まとめる trong tiếng Nhật nghĩa là tổng hợp, sắp xếp, kết luận.
| Cách đọc | まとめる |
|---|---|
| Romaji | matomeru |
| Từ loại | động từ nhóm 2, tha động từ |
| Cấp (ước tính theo khung JLPT) | N3 |
まとめるまとめる
N3 · ước tính theo khung JLPTThông dụngmatomeru
tổng hợp, sắp xếp, kết luận
- 1động từ nhóm 2 · tha động từ gom lại, gộp chung một mối, thống nhất lạito collect; to put (it all) together; to integrate
- 2động từ nhóm 2 · tha động từ tóm tắt, tổng hợp lạito summarize; to aggregate
- 3động từ nhóm 2 · tha động từ kết lại, chốt xong, thu xếp ổn thoảto bring to a conclusion; to finalize; to settle
- 4động từ nhóm 2 · tha động từ định ra, quyết định (kế hoạch, phương án)to establish; to decide
Câu ví dụ
荷物をまとめてください。
Bạn hãy gom hành lý lại.
レポートを一つにまとめます。
Tôi tổng hợp báo cáo làm một.