Từ vựng
離れる (はなれる, hanareru) nghĩa là gì?
離れる (はなれる, hanareru) trong tiếng Nhật nghĩa là rời xa, cách biệt.
| Cách đọc | はなれる |
|---|---|
| Romaji | hanareru |
| Từ loại | động từ nhóm 2, tự động từ |
| Cấp (ước tính theo khung JLPT) | N3 |
離れるはなれる
N3 · ước tính theo khung JLPTThông dụnghanareru
rời xa, cách biệt
Genki 23Genki
- 1động từ nhóm 2 · tự động từ cách xa, tách ra, ở cách xato be separated; to be apart; to be distant
- 2động từ nhóm 2 · tự động từ rời đi, rời khỏi, bỏ đito leave; to go away
- 3động từ nhóm 2 · tự động từ bỏ (việc), thôi, từ bỏ, rời bỏto leave (a job, etc.); to quit; to give up
- 4động từ nhóm 2 · tự động từ mất liên hệ, xa cách dần, rời xato lose connection with; to drift away from
Câu ví dụ
彼は十八歳で家を離れた。
Anh ấy rời nhà năm mười tám tuổi.
駅から離れた所に住んでいる。
Tôi sống ở nơi cách xa nhà ga.