Từ vựng
除く (のぞく, nozoku) nghĩa là gì?
除く (のぞく, nozoku) trong tiếng Nhật nghĩa là loại bỏ, ngoại trừ.
| Cách đọc | のぞく |
|---|---|
| Romaji | nozoku |
| Từ loại | động từ nhóm 1, tha động từ |
| Cấp (ước tính theo khung JLPT) | N3 |
除くのぞく
N3 · ước tính theo khung JLPTThông dụngnozoku
loại bỏ, ngoại trừ
- 1động từ nhóm 1 · tha động từ loại bỏ, dẹp đi, gỡ bỏ, trừ khửto remove; to get rid of; to take away
- 2động từ nhóm 1 · tha động từ loại trừ, trừ ra, không tính đếnto exclude; to except; to leave out
- 3động từ nhóm 1 · tha động từ thủ tiêu, trừ khử (kẻ phản bội, đối thủ)to kill (a traitor, opponent, etc.)
Câu ví dụ
名前を一つリストから除きました。
Tôi đã loại một cái tên khỏi danh sách.
日曜日を除いて毎日開いています。
Trừ chủ nhật ra thì ngày nào cũng mở cửa.