Từ vựng
載る (のる, noru) nghĩa là gì?
載る (のる, noru) trong tiếng Nhật nghĩa là được đăng, xuất hiện trên ấn phẩm.
| Cách đọc | のる |
|---|---|
| Romaji | noru |
| Từ loại | động từ nhóm 1, tự động từ |
| Cấp (ước tính theo khung JLPT) | N3 |
載るのる
N3 · ước tính theo khung JLPTThông dụngnoru
được đăng, xuất hiện trên ấn phẩm
- 1động từ nhóm 1 · tự động từ được đặt lên, chất lên, xếp lên trênto be placed on; to be set on; to be piled on
- 2động từ nhóm 1 · tự động từ được đăng (báo, sách), được ghi vào, được đưa tinto appear (in print); to be mentioned; to be recorded
Câu ví dụ
私の写真が雑誌に載りました。
Ảnh của tôi đã được đăng trên tạp chí.
その言葉は辞書に載っていない。
Từ đó không có trong từ điển.