Từ vựng
マスコミ (masukomi) nghĩa là gì?
マスコミ trong tiếng Nhật nghĩa là truyền thông đại chúng.
Thông tin tra cứu| Cách đọc | マスコミ |
|---|
| Romaji | masukomi |
|---|
| Từ loại | danh từ |
|---|
| Cấp (ước tính theo khung JLPT) | N3 |
|---|
N3 · ước tính theo khung JLPTThông dụngmasukomi
truyền thông đại chúng
- 1danh từ mass communication; mass media
Câu ví dụ
マスコミの力はとても強いです。
Sức mạnh của truyền thông rất lớn.
その事件はマスコミが大きく報じました。
Truyền thông đưa tin lớn về vụ đó.