Từ vựng
不足 (ふそく, fusoku) nghĩa là gì?
不足 (ふそく, fusoku) trong tiếng Nhật nghĩa là thiếu, không đủ.
Thông tin tra cứu| Cách đọc | ふそく |
|---|
| Romaji | fusoku |
|---|
| Từ loại | danh từ, động từ (+する), tự động từ |
|---|
| Cấp (ước tính theo khung JLPT) | N3 |
|---|
N3 · ước tính theo khung JLPTThông dụngfusoku
thiếu, không đủ
- 1danh từ · động từ (+する) · tự động từ sự thiếu, thiếu hụt, không đủ, khan hiếminsufficiency; deficiency; shortage
- 2danh từ · tính từ -na sự bất mãn, không hài lòng, lời than phiềndissatisfaction; discontent; complaint
Câu ví dụ
睡眠不足で頭が痛いです。
Vì thiếu ngủ nên đầu tôi đau.
今月はお金が不足しています。
Tháng này tôi đang thiếu tiền.