Từ vựng
ボーイ (booi) nghĩa là gì?
ボーイ trong tiếng Nhật nghĩa là cậu bé; nhân viên phục vụ.
Thông tin tra cứu| Cách đọc | ボーイ |
|---|
| Romaji | booi |
|---|
| Từ loại | danh từ |
|---|
| Cấp (ước tính theo khung JLPT) | N3 |
|---|
N3 · ước tính theo khung JLPTThông dụngbooi
cậu bé; nhân viên phục vụ
- 1danh từ cậu bé, con traiboy
- 2danh từ nhân viên phục vụ nam, bồi bàn, người khuân vácbellboy; porter; waiter
Câu ví dụ
ホテルのボーイが荷物を運びます。
Nhân viên phục vụ khách sạn mang hành lý.
彼は昔からボーイの仕事をしています。
Anh ấy làm nghề phục vụ từ lâu rồi.