Từ vựng
学ぶ (まなぶ, manabu) nghĩa là gì?
学ぶ (まなぶ, manabu) trong tiếng Nhật nghĩa là học.
Thông tin tra cứu| Cách đọc | まなぶ |
|---|
| Romaji | manabu |
|---|
| Từ loại | động từ nhóm 1, tha động từ |
|---|
| Cấp (ước tính theo khung JLPT) | N3 |
|---|
N3 · ước tính theo khung JLPTThông dụngmanabu
học
- 1động từ nhóm 1 · tha động từ to learn; to study; to take lessons in
Câu ví dụ
私は大学で経済を学んでいます。
Tôi đang học kinh tế ở đại học.
失敗から多くのことを学びました。
Tôi học được nhiều điều từ thất bại.