Từ vựng
ヨット (yotto) nghĩa là gì?
ヨット trong tiếng Nhật nghĩa là du thuyền buồm.
Thông tin tra cứu| Cách đọc | ヨット |
|---|
| Romaji | yotto |
|---|
| Từ loại | danh từ |
|---|
| Cấp (ước tính theo khung JLPT) | N3 |
|---|
N3 · ước tính theo khung JLPTThông dụngyotto
du thuyền buồm
- 1danh từ yacht (esp. a sailing boat with one mast); sailing boat; sailboat
Câu ví dụ
夏に海でヨットに乗りたいです。
Mùa hè tôi muốn đi du thuyền buồm trên biển.
白いヨットが海に浮かんでいます。
Chiếc du thuyền buồm trắng đang nổi trên biển.